Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thu hẹp" (1)
thu hẹp
Tiếng Anh
Động từnarrow, reduce
Chính phủ quyết định thu hẹp phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước.
The government decided to narrow the scope of state-owned enterprises' operations.
Từ liên quan "thu hẹp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thu hẹp" (1)
Chính phủ quyết định thu hẹp phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước.
The government decided to narrow the scope of state-owned enterprises' operations.
